|
ĐẶC TÍNH CHUNG |
|
|
Công suất danh định |
10 kVA / 10 kW |
|
Công nghệ |
Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến tần số cao |
|
Công nghệ xử lý |
Công nghệ xử lý tín hiệu số (DSP) tiên tiến và công nghệ 3 cấp |
|
Dạng sóng đầu ra |
Sóng sine chuẩn |
|
Hiệu suất |
≥ 94% tại 100% tải; ≥ 94,5% tại 65% tải; chế độ ECO ≥ 98% |
|
Hệ số công suất đầu ra |
1,0 |
|
Khả năng chạy song song |
Hỗ trợ tối đa 04 bộ hoạt động song song (tùy chọn) |
|
Thời gian chuyển mạch |
0 ms |
|
NGUỒN ĐIỆN VÀO (INPUT) |
|
|
Điện áp danh định |
208 / 220 / 230 / 240 Vac, 1 pha |
|
Dải điện áp vào |
110 ~ 176 Vac (giảm tải tuyến tính từ 50% đến 100% tải); 176 ~ 288 Vac không giảm tải |
|
Tần số đầu vào |
40 ~ 70 Hz, tự động nhận biết 50 / 60 Hz |
|
Hệ số công suất đầu vào |
≥ 0,99 |
|
Méo hài dòng vào (THDi) |
≤ 5% |
|
NGUỒN ĐIỆN RA (OUTPUT) |
|
|
Điện áp đầu ra |
208 (PF = 0,9) / 220 / 230 / 240 Vac, cài đặt được, 1 pha |
|
Độ ổn định điện áp |
≤ ±1% |
|
Tần số đầu ra |
50 / 60 Hz ±0,1 Hz (battery mode), đồng bộ lưới ở bypass mode |
|
Méo hài điện áp (THDv) |
≤ 1% tải tuyến tính; ≤ 3% tải phi tuyến |
|
Hệ số đỉnh dòng tải |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105%–110% trong 10 phút; 110%–125% trong 1 phút; 126%–150% trong 30 giây |
|
ẮC QUY (BATTERY) |
|
|
Điện áp DC danh định |
192 VDC, có thể cấu hình 192–240 VDC |
|
Số lượng ắc quy |
16 bình |
|
Chủng loại ắc quy |
12 V/9 Ah, kín khí, không bảo dưỡng, VRLA |
|
Dòng sạc tối đa |
12 A, điều chỉnh được |
|
Thời gian sạc |
Đạt 90% dung lượng sau ≤ 8 giờ |
|
Quản lý ắc quy |
Sạc nổi / sạc cân bằng tự động, bù nhiệt, kéo dài tuổi thọ pin |
|
TÍNH NĂNG VÀ GIAO TIẾP |
|
|
Hiển thị |
LCD + LED, phím điều hướng |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 tiêu chuẩn; hỗ trợ tùy chọn USB, SNMP, RS485, dry contact, cảm biến nhiệt độ ắc quy |
|
Khởi động nguội |
Có, khởi động UPS bằng ắc quy khi mất điện lưới |
|
Tự kiểm tra |
Có chức năng tự chẩn đoán lỗi, ghi nhật ký sự kiện |
|
Quạt làm mát |
Tự điều chỉnh tốc độ theo nhiệt độ |
|
Chức năng khác |
Tự động trễ khởi động khi có điện lưới, tự lão hóa, hỗ trợ chuyển đổi tần số |
|
Tiêu chuẩn |
IEC/EN 62040, CE hoặc tương đương |

